采取 (cǎiqǔ, Hán Việt: thải thủ) nghĩa là áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
采 thải · 11 từ
采访cǎifǎngphỏng vấn采用cǎiyòngáp dụng采集cǎijíthu thập采购cǎigòumua sắm采纳cǎinàchấp nhận开采kāicǎikhai thác风采fēngcǎithon thả采矿cǎikuàngkhai thác mỏ