Tâm HSK

采取

cǎiqǔ
thải thủ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

采取 (cǎiqǔ, Hán Việt: thải thủ) nghĩa là áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

采 thải · 11 từ

取 thủ · 26 từ