特别
tèbié
đặc biệt
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
特别 (tèbié, Hán Việt: đặc biệt) nghĩa là khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
特 đặc · 23 từ
特点tèdiǎnđặc điểm特殊tèshūđặc biệt独特dútèđộc đáo特征tèzhēngđặc điểm特色tèsèđặc trưng特有tèyǒucụ thể特产tèchǎnsản phẩm địa phương đặc biệt特定tèdìngđặc biệt