游泳 (yóuyǒng, Hán Việt: du vịnh) nghĩa là bơi. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 游泳
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
我想去游泳。
wǒ xiǎng qù yóu yǒng。
Con muốn đi bơi.
星期一他去游泳,星期二他去打篮球,星期三他还去游泳。
xīng qī yì tā qù yóu yǒng, xīng qī èr tā qù dǎ lán qiú, xīng qī sān tā hái qù yóu yǒng。
Thứ Hai anh đi bơi, thứ Ba anh đi chơi bóng rổ, thứ Tư anh lại đi bơi.
Cụm từ thường gặp có 游泳
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.