之前 (zhīqián, Hán Việt: chi tiền) nghĩa là trước; trước khi; cách đây. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân之外zhīwàibên ngoài