可能 (kěnéng, Hán Việt: khả năng) nghĩa là có thể, có lẽ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 可能
我没看懂,可能做错了。
wǒ méi kàn dǒng, kě néng zuò cuò le。
Tôi đọc không hiểu, chắc làm sai rồi.
明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià yǔ。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
他可能不来了。
tā kě néng bù lái le。
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
可能是她哥哥。
kě néng shì tā gē ge。
Có lẽ là anh trai cô ấy.
拿着铅笔和书,可能在等老师呢。
ná zhe qiān bǐ hé shū, kě néng zài děng lǎo shī ne。
Cầm bút chì với sách, có lẽ đang đợi cô giáo đấy.
Cụm từ thường gặp có 可能
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ可怜kěliánđáng thương