可惜 (kěxī, Hán Việt: khả tích) nghĩa là thật đáng tiếc; tiếc quá; không may. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ可怜kěliánđáng thương