解释 (jiěshì, Hán Việt: giải thích) nghĩa là giải thích; giải nghĩa; diễn giải. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 解释
你再解释,他也不会相信的。
nǐ zài jiě shì, tā yě bú huì xiāng xìn de。
Bạn có giải thích thêm nữa, anh ấy cũng sẽ không tin đâu.
别担心,我陪你去,我来帮你解释。
bié dān xīn, wǒ péi nǐ qù, wǒ lái bāng nǐ jiě shì。
Đừng lo, mình đi cùng bạn, mình sẽ giải thích giúp.
大卫很吃惊,可是他再解释,服务员也听不懂。
dà wèi hěn chī jīng, kě shì tā zài jiě shì, fú wù yuán yě tīng bù dǒng。
David rất ngạc nhiên, nhưng anh giải thích thế nào phục vụ cũng không hiểu.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
解 giải · 34 từ
了解liǎojiěhiểu解决jiějuégiải quyết理解lǐjiělĩnh hội缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm解放jiěfànggiải phóng误解wùjiěhiểu lầm解读jiědúgiải mã解答jiědágiải quyết