缓解 (huǎnjiě, Hán Việt: hoãn giải) nghĩa là mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
缓 hoãn · 7 từ
缓慢huǎnmànchậm chạp缓缓huǎnhuǎnmột cách chậm rãi缓和huǎnhélàm dịu延缓yánhuǎntrì hoãn迟缓chíhuǎnchậm刻不容缓kèbùrónghuǎnkhông thể trì hoãn