Tâm HSK

缓解

huǎnjiě
hoãn giải
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)

缓解 (huǎnjiě, Hán Việt: hoãn giải) nghĩa là mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

缓 hoãn · 7 từ

解 giải · 34 từ