Tâm HSK

解答

jiědá
giải đáp
giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời

解答 (jiědá, Hán Việt: giải đáp) nghĩa là giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

解 giải · 34 từ

答 đáp · 7 từ