解放
jiěfàng
giải phóng
giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949
解放 (jiěfàng, Hán Việt: giải phóng) nghĩa là giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
解 giải · 34 từ
了解liǎojiěhiểu解决jiějuégiải quyết解释jiěshìgiải thích理解lǐjiělĩnh hội缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm误解wùjiěhiểu lầm解读jiědúgiải mã解答jiědágiải quyết