Tâm HSK

少年

shàonián
thiểu niên
tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai

少年 (shàonián, Hán Việt: thiểu niên) nghĩa là tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 少年

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

少 thiểu · 19 từ

年 niên · 50 từ