功夫 (gōngfu, Hán Việt: công phu) nghĩa là kỹ năng; nghệ thuật; kung fu. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 功夫
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
功 công · 17 từ
成功chénggōngthành công功课gōngkèbài tập功能gōngnéngchức năng功效gōngxiàohiệu quả用功yònggōngchăm chỉ功劳gōngláođóng góp功率gōnglǜtốc độ công việc功力gōnglìcông lực