Tâm HSK

功夫

gōngfu
công phu
kỹ năng; nghệ thuật; kung fu

功夫 (gōngfu, Hán Việt: công phu) nghĩa là kỹ năng; nghệ thuật; kung fu. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 功夫

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

功 công · 17 từ

夫 phu · 9 từ