夫人 (fūren, Hán Việt: phu nhân) nghĩa là phu nhân; quý bà; bà. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
夫 phu · 9 từ
丈夫zhàngfuchồng夫妻fūqīvợ chồng功夫gōngfukỹ năng大夫dàfūquan chức cấp cao夫妇fūfùmột cặp工夫gōngfūngười lao động下功夫xiàgōngfuxem 下工夫[xia4 gong1 fu5]高尔夫球gāoěrfūqiúgôn