男人 (nánrén, Hán Việt: nam nhân) nghĩa là một người đàn ông; một nam giới; đàn ông. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
男 nam · 7 từ
男朋友nánpéngyoubạn trai男生nánshēngnam sinh男性nánxìnggiới tính nam男士nánshìđàn ông男子nánzǐmột người đàn ông男女nánnǚnam-nữ