Tâm HSK

男子

nánzǐ
nam tử
một người đàn ông; nam giới

男子 (nánzǐ, Hán Việt: nam tử) nghĩa là một người đàn ông; nam giới. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

男 nam · 7 từ

子 tử · 146 từ