青少年 (qīngshàonián, Hán Việt: thanh thiểu niên) nghĩa là thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
青 thanh · 6 từ
青年qīngniánthanh niên青春qīngchūntuổi trẻ青春期qīngchūnqītuổi dậy thì青蛙qīngwācon ếch万古长青wàngǔchángqīnggiữ mãi tươi mới
少 thiểu · 19 từ
多少duōshǎosố lượng至少zhìshǎoít nhất减少jiǎnshǎogiảm少年shàoniántuổi thiếu niên缺少quēshǎothiếu少数shǎoshùsố lượng nhỏ少见shǎojiànhiếm少量shǎoliàngmột chút