为什么 (wèi shénme, Hán Việt: vị thập ma) nghĩa là tại sao. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 为什么
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
玛丽问:“你为什么不早告诉我?”
mǎ lì wèn:“ nǐ wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ?”
Mary hỏi: “Sao em không nói với chị sớm hơn?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
为 vi · 37 từ
因为yīnwèibởi vì认为rènwéitin为了wèileđể以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…成为chéngwéitrở thành作为zuòwéihành vi分为fēnwéichia thành行为xíngwéihành động