干什么 (gànshénme, Hán Việt: kiền thập ma) nghĩa là bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
干 kiền · 22 từ
干净gānjìngsạch饼干bǐnggānbánh quy干杯gānbēinâng ly chúc mừng能干nénggàncó năng lực干脆gāncuìthẳng thắn干扰gānrǎolàm phiền干燥gānzàokhô干旱gānhànhạn hán