Tâm HSK

干脆

gāncuì
kiền thúy
thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản

干脆 (gāncuì, Hán Việt: kiền thúy) nghĩa là thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

脆 thúy · 3 từ