干扰 (gānrǎo, Hán Việt: kiền nhiễu) nghĩa là làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
干 kiền · 22 từ
干净gānjìngsạch饼干bǐnggānbánh quy干杯gānbēinâng ly chúc mừng能干nénggàncó năng lực干脆gāncuìthẳng thắn干燥gānzàokhô干旱gānhànhạn hán干什么gànshénmebạn đang làm gì?