好看 (hǎokàn, Hán Việt: hảo khán) nghĩa là đẹp; hay (phim, sách). Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 好看
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
还不错,颜色也很好看。
hái bú cuò, yán sè yě hěn hǎo kàn。
Cũng khá được, màu cũng đẹp.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu