同学 (tóngxué, Hán Việt: đồng học) nghĩa là học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 同学
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
我去同学家,他家在学校旁边。
wǒ qù tóng xué jiā, tā jiā zài xué xiào páng biān。
Con đến nhà bạn cùng lớp, nhà bạn ấy ở cạnh trường.
她是我的同学,姓李。
tā shì wǒ de tóng xué, xìng lǐ。
Cô ấy là bạn học của tôi, họ Lý.
是我们班的新同学。
shì wǒ men bān de xīn tóng xué。
Là bạn mới của lớp mình.
他是我同学。
tā shì wǒ tóng xué。
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
同 đồng · 43 từ
不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt合同hétonghợp đồng