HSK1 · Bài 4 · Giới thiệu người khác
她是我的汉语老师。
Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Quốc. Bài 4 giáo trình chuẩn HSK1 có 10 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giới thiệu người khác.
Từ mới (10 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 她 | tā | tha | cô ấy, bà ấy |
| 谁 | shéi | thùy | ai |
| 的 | de | đích | (trợ từ kết cấu), của |
| 汉语 | Hànyǔ | hán ngữ | tiếng Trung Quốc |
| 哪 | nǎ | na | nào |
| 国 | guó | quốc | quốc gia, đất nước |
| 呢 | ne | ni | (trợ từ hỏi cuối câu) |
| 他 | tā | tha | anh ấy, ông ấy |
| 同学 | tóngxué | đồng học | bạn cùng lớp |
| 朋友 | péngyou | bằng hữu | bạn |
Ngữ pháp
Đại từ nghi vấn 谁, 哪
谁 (ai) · 哪 + 国 / lượng từ + N (nào)
谁 dùng để hỏi người. 哪 dùng để hỏi chọn một trong nhiều thứ, đứng trước danh từ hoặc lượng từ.
她是谁?
tā shì shuí?
Cô ấy là ai?
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
Trợ từ kết cấu 的
Định ngữ + 的 + Danh từ
的 nối định ngữ với danh từ, thường hiểu là “của”. Trước từ chỉ người thân, bạn bè, nơi mình thuộc về có thể bỏ 的: 我朋友, 我家.
她是我的汉语老师。
tā shì wǒ de hàn yǔ lǎo shī。
Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung.
他是我同学。
tā shì wǒ tóng xué。
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Trợ từ nghi vấn 呢 (1)
Danh từ / đại từ + 呢?
Hỏi lại người khác cùng câu hỏi vừa nói: “còn … thì sao?”.
我是学生,你呢?
wǒ shì xué shēng, nǐ ne?
Tôi là học sinh, còn bạn?
我是中国人,她呢?
wǒ shì zhōng guó rén, tā ne?
Tôi là người Trung Quốc, còn cô ấy?