Tâm HSK

他

tā
tha
anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không…

他 (tā, Hán Việt: tha) nghĩa là anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 他

他学汉语一年多了。
tā xué hàn yǔ yì nián duō le。
Anh ấy học tiếng Trung hơn một năm rồi.
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le。
Cháu năm nay tám tuổi rồi.
他多高?
tā duō gāo?
Cháu cao bao nhiêu?
一米三。他是不是很高?
yì mǐ sān。 tā shì bu shì hěn gāo?
Một mét ba. Cháu cao lắm phải không cô?

Cụm từ thường gặp có 他