这
zhè
giá
(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình…
这 (zhè, Hán Việt: giá) nghĩa là (đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 这
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
王方,你这几天忙不忙?
wáng fāng, nǐ zhè jǐ tiān máng bu máng?
Vương Phương, mấy hôm nay bạn có bận không?
Cụm từ thường gặp có 这
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.