这就是说 (zhèjiùshìshuō, Hán Việt: giá tựu thị thuyết) nghĩa là nói cách khác; tức là. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这里zhèlǐở đây, chỗ này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ
就 tựu · 21 từ
就是jiùshìchính xác成就chéngjiùthành tựu就业jiùyètìm được việc làm就算jiùsuànngay cả khi就读jiùdúđi học就要jiùyàosẽ早就zǎojiùđã từ sớm也就是说yějiùshìshuōnói cách khác
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác是否shìfǒuliệu có于是yúshìthế là