Tâm HSK

早就

zǎojiù
tảo tựu
đã từ sớm

早就 (zǎojiù, Hán Việt: tảo tựu) nghĩa là đã từ sớm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 早就

十二月三十日,她很早就去了火车站。
shí èr yuè sān shí rì, tā hěn zǎo jiù qù le huǒ chē zhàn。
Ngày ba mươi tháng mười hai, cô ra ga tàu từ rất sớm.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

早 tảo · 19 từ

就 tựu · 21 từ