早就 (zǎojiù, Hán Việt: tảo tựu) nghĩa là đã từ sớm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 早就
十二月三十日,她很早就去了火车站。
shí èr yuè sān shí rì, tā hěn zǎo jiù qù le huǒ chē zhàn。
Ngày ba mươi tháng mười hai, cô ra ga tàu từ rất sớm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
早 tảo · 19 từ
早上zǎoshangbuổi sáng早饭zǎofànbữa sáng早餐zǎocānbữa sáng早晨zǎochénbuổi sáng sớm早已zǎoyǐđã từ lâu早期zǎoqīgiai đoạn đầu早晚zǎowǎnsáng và tối一早yīzǎosớm vào buổi sáng