注 (zhù, Hán Việt: chú) nghĩa là tiêm; chú ý; rót vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 注
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
注 (zhù, Hán Việt: chú) nghĩa là tiêm; chú ý; rót vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.