就业 (jiùyè, Hán Việt: tựu nghiệp) nghĩa là tìm được việc làm; việc làm. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
就 tựu · 21 từ
就是jiùshìchính xác成就chéngjiùthành tựu就算jiùsuànngay cả khi就读jiùdúđi học就要jiùyàosẽ早就zǎojiùđã từ sớm也就是说yějiùshìshuōnói cách khác造就zàojiùnuôi dưỡng