Tâm HSK

就业

jiùyè
tựu nghiệp
tìm được việc làm; việc làm

就业 (jiùyè, Hán Việt: tựu nghiệp) nghĩa là tìm được việc làm; việc làm. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

就 tựu · 21 từ

业 nghiệp · 29 từ