Tâm HSK

作业

zuòyè
tác nghiệp
bài tập về nhà; bài tập; công việc

作业 (zuòyè, Hán Việt: tác nghiệp) nghĩa là bài tập về nhà; bài tập; công việc. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

作 tác · 44 từ

业 nghiệp · 29 từ