职业 (zhíyè, Hán Việt: chức nghiệp) nghĩa là nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 职业
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
职 chức · 19 từ
辞职cízhítừ chức职工zhígōngnhân viên离职lízhírời khỏi công việc tạm thời职责zhízénhiệm vụ职位zhíwèivị trí职务zhíwùchức vụ职员zhíyuánnhân viên văn phòng兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc