Tâm HSK

离职

lízhí
li chức
rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức

离职 (lízhí, Hán Việt: li chức) nghĩa là rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

离 li · 13 từ

职 chức · 19 từ