职务 (zhíwù, Hán Việt: chức vụ) nghĩa là chức vụ; vị trí; công việc. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
职 chức · 19 từ
职业zhíyènghề nghiệp辞职cízhítừ chức职工zhígōngnhân viên离职lízhírời khỏi công việc tạm thời职责zhízénhiệm vụ职位zhíwèivị trí职员zhíyuánnhân viên văn phòng兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc