家务 (jiāwù, Hán Việt: gia vụ) nghĩa là công việc nhà; việc nhà. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 家务
孩子在学校和在家常常不一样。寒假您可以让他多做点儿家务。
hái zi zài xué xiào hé zài jiā cháng cháng bù yí yàng。 hán jià nín kě yǐ ràng tā duō zuò diǎn ér jiā wù。
Trẻ con ở trường với ở nhà thường khác nhau. Kỳ nghỉ đông ông có thể cho cháu làm việc nhà nhiều hơn.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
家 gia · 49 từ
大家dàjiāmọi người家人jiārénngười nhà国家guójiāquốc gia画家huàjiāhọa sĩ搬家bānjiāchuyển nhà家庭jiātínggia đình家长jiāzhǎngchủ hộ作家zuòjiātác giả