Tâm HSK

故乡

gùxiāng
cố hương
quê hương; quê nhà; nơi sinh

故乡 (gùxiāng, Hán Việt: cố hương) nghĩa là quê hương; quê nhà; nơi sinh. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

故 cố · 9 từ

乡 hương · 9 từ