Tâm HSK

人

rén
nhân
người; mọi người
人

人 (rén, Hán Việt: nhân) nghĩa là người; mọi người. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 人

和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
虽然人很多,但是很有意思。
suī rán rén hěn duō, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Tuy đông người nhưng rất thú vị.
不贵,两个人吃不到一百块钱。
bú guì, liǎng gè rén chī bú dào yì bǎi kuài qián。
Không đắt, hai người ăn chưa tới một trăm tệ.
他们回家了,房间里有很多人!
tā men huí jiā le, fáng jiān lǐ yǒu hěn duō rén!
Họ về nhà, trong phòng có rất nhiều người!
机场里人很多,他找了很长时间。
jī chǎng lǐ rén hěn duō, tā zhǎo le hěn cháng shí jiān。
Sân bay rất đông người, anh tìm rất lâu.

Cụm từ thường gặp có 人

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ