个 (gě, Hán Việt: cá) nghĩa là dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- gě dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
- gè (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
Câu ví dụ với 个
教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
你看一下这个手表。
nǐ kàn yí xià zhè ge shǒu biǎo。
Bạn xem thử chiếc đồng hồ này.
Cụm từ thường gặp có 个
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.