个案 (gèàn, Hán Việt: cá án) nghĩa là trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
个 cá · 12 từ
个子gèzivóc dáng, chiều cao整个zhěnggètoàn bộ各个gègèmỗi个人gèréncá nhân个性gèxìngcá tính个别gèbiécá nhân个体gètǐcá nhân上个月shànggèyuètháng trước