Tâm HSK

个案

gèàn
cá án
trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt

个案 (gèàn, Hán Việt: cá án) nghĩa là trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

个 cá · 12 từ

案 án · 9 từ