Tâm HSK

破案

pòàn
phá án
phá án; bàn cũ tồi tàn

破案 (pòàn, Hán Việt: phá án) nghĩa là phá án; bàn cũ tồi tàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

破 phá · 13 từ

案 án · 9 từ