突破 (tūpò, Hán Việt: đột phá) nghĩa là đột phá; tạo ra bước đột phá; vượt qua (chướng ngại). Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 突破
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突然tūránđột ngột突出tūchūnổi bật冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突如其来tūrúqíláinảy sinh đột ngột