突如其来 (tūrúqílái, Hán Việt: đột như kì lai) nghĩa là nảy sinh đột ngột; đến bất ngờ; xảy ra đột nhiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突然tūránđột ngột突出tūchūnổi bật突破tūpòđột phá冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突破口tūpòkǒulỗ hổng
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu
其 kì · 17 từ
其他qítākhác其实qíshíthực ra其中qízhōngtrong số尤其yóuqíđặc biệt其次qícìtiếp theo其余qíyúphần còn lại极其jíqícực kỳ与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…