Tâm HSK

冲突

chōngtū
trùng đột
xung đột; mâu thuẫn; sự va chạm của các lực đối lập

冲突 (chōngtū, Hán Việt: trùng đột) nghĩa là xung đột; mâu thuẫn; sự va chạm của các lực đối lập. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冲 trùng · 7 từ

突 đột · 8 từ