惊讶 (jīngyà, Hán Việt: kinh nhạ) nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
惊讶 (jīngyà, Hán Việt: kinh nhạ) nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.