吃惊 (chījīng, Hán Việt: cật kinh) nghĩa là bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
吃 cật · 11 từ
好吃hǎochīngon小吃xiǎochīđồ ăn vặt大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên吃饭chīfàndùng bữa吃亏chīkuībị thua lỗ吃力chīlìđòi hỏi nỗ lực vất vả吃苦chīkǔchịu khổ口吃kǒuchīnói lắp