大吃一惊 (dàchīyījīng, Hán Việt: đại cật nhất kinh) nghĩa là rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
吃 cật · 11 từ
好吃hǎochīngon吃惊chījīngbị giật mình小吃xiǎochīđồ ăn vặt吃饭chīfàndùng bữa吃亏chīkuībị thua lỗ吃力chīlìđòi hỏi nỗ lực vất vả吃苦chīkǔchịu khổ口吃kǒuchīnói lắp
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống