Tâm HSK

大吃一惊

dàchīyījīng
đại cật nhất kinh
rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ

大吃一惊 (dàchīyījīng, Hán Việt: đại cật nhất kinh) nghĩa là rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

吃 cật · 11 từ

一 nhất · 126 từ

惊 kinh · 19 từ