大学 (dàxué, Hán Việt: đại học) nghĩa là trường đại học. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 大学
我们是在大学认识的。
wǒ men shì zài dà xué rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
在大学认识的。
zài dà xué rèn shi de。
Quen ở trường đại học.
明天我们一起去大学看看吧。
míng tiān wǒ men yì qǐ qù dà xué kàn kàn ba。
Ngày mai chúng mình cùng đi thăm trường đại học nhé.
认识,他是我的大学同学。
rèn shi, tā shì wǒ de dà xué tóng xué。
Có, cậu ấy là bạn học đại học của mình.
我住在大学前面的饭店里。
wǒ zhù zài dà xué qián miàn de fàn diàn lǐ。
Em ở trong khách sạn phía trước trường đại học ạ.
Cụm từ thường gặp có 大学
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn大量dàliànglượng lớn大约dàyuēkhoảng