Tâm HSK

口吃

kǒuchī
khẩu cật
nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]

口吃 (kǒuchī, Hán Việt: khẩu cật) nghĩa là nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

口 khẩu · 46 từ

吃 cật · 11 từ