突然 (tūrán, Hán Việt: đột nhiên) nghĩa là đột ngột; bất ngờ; không dự kiến. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 突然
他刚才突然接到一个电话,就走了。
tā gāng cái tū rán jiē dào yí gè diàn huà, jiù zǒu le。
Lúc nãy anh ấy bỗng nhận được một cuộc điện thoại, thế là đi luôn.
这天,爷爷回到家,突然大声问:“我的眼镜呢?”
zhè tiān, yé ye huí dào jiā, tū rán dà shēng wèn:“ wǒ de yǎn jìng ne?”
Hôm ấy, ông về đến nhà thì bỗng hỏi to: “Kính của ông đâu rồi?”
小明看了一会儿,突然说:“我想去洗手间。”
xiǎo míng kàn le yí huì er, tū rán shuō:“ wǒ xiǎng qù xǐ shǒu jiān。”
Tiểu Minh xem một lúc, bỗng nói: “Con muốn đi vệ sinh.”
中午吃饭的时候,一位老先生突然不舒服,坐在椅子上说不出话来。
zhōng wǔ chī fàn de shí hòu, yí wèi lǎo xiān shēng tū rán bù shū fú, zuò zài yǐ zi shàng shuō bù chū huà lái。
Lúc ăn trưa, một ông cụ đột nhiên thấy không khỏe, ngồi trên ghế không nói được lời nào.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突出tūchūnổi bật突破tūpòđột phá冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突破口tūpòkǒulỗ hổng突如其来tūrúqíláinảy sinh đột ngột