Tâm HSK

镇定

zhèndìng
trấn định
bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

镇定 (zhèndìng, Hán Việt: trấn định) nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

镇 trấn · 5 từ

定 định · 49 từ