Tâm HSK

爱人

àiren
ái nhân
vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)

爱人 (àiren, Hán Việt: ái nhân) nghĩa là vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc). Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爱 ái · 21 từ

人 nhân · 142 từ